Iota | Nghĩa của từ iota trong tiếng Anh

/aɪˈoʊtə/

  • Danh Từ
  • lượng rất bé, tí ti, mảy may
    1. there is not an iota of truth in his story: không có một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của nó
  • Iôta (chữa cái Hy-lạp), i

Những từ liên quan với IOTA

grain, infinitesimal, jot, ray, atom, scrap, particle, scintilla, crumb, nucleus, molecule, ounce, speck
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất