Crumb | Nghĩa của từ crumb trong tiếng Anh

/ˈkrʌm/

  • Danh Từ
  • miếng, mẫu, mảnh vụn
    1. crumbs of bread: những mẫu bánh mì vụn
  • (nghĩa bóng) chút, tý, mẩu
    1. a few crumbs of information: một vài mẩu tin
    2. a crumb of comfort: một chút an ủi
  • ruột bánh mì
  • Động từ
  • bẻ vụn, bóp vụn
  • rắt những mảnh vụn lên (cái gì)
  • phủi những mảnh vụn, quét những mảnh vụn (ở cái gì)

Những từ liên quan với CRUMB

grain, shred, jot, dash, atom, scrap, particle, dab, dram, iota, ounce, drop, speck, snippet
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất