Sliver | Nghĩa của từ sliver trong tiếng Anh

/ˈslɪvɚ/

  • Danh Từ
  • miếng, mảnh (gỗ)
  • mảnh đạn, mảnh bom
  • miếng cá con (lạng ra để làm muối)
  • sợi (len, gai, bông... để xe...)
  • Động từ
  • cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh
  • lạng (cá) (để làm mồi câu)
  • tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...)

Những từ liên quan với SLIVER

fragment, slice, flake, splinter, shaving, snippet
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất