Nucleus | Nghĩa của từ nucleus trong tiếng Anh

/ˈnuːklijəs/

  • Danh Từ
  • tâm, trung tâm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • (sinh vật học) nhân (tế bào)
  • (thực vật học) hạch (của quả hạch)
  • (vật lý) hạt nhân
    1. atomic nucleus: hạt nhân nguyên t

Những từ liên quan với NUCLEUS

heart, hub, foundation, focus, spark, premise, embryo, germ, crux, kernel, nub
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất