Focus | Nghĩa của từ focus trong tiếng Anh

/ˈfoʊkəs/

  • Danh Từ
  • (toán học), (vật lý) tiêu điểm
  • (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm
  • (y học) ổ bệnh
  • to bring into focus; to bring to a focus
    1. làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên
  • focus of interest
    1. điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý
  • in focus
    1. rõ ràng, rõ nét
  • out of focus
    1. mờ mờ không rõ nét
  • Động từ
  • làm tụ vào
    1. to focus the sun's rays on something: làm tia nắng tụ vào vật gì
  • điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)
  • làm nổi bật
  • tập trung
    1. to focus one's attention: tập trung sự chú ý
  • tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm

Những từ liên quan với FOCUS

core, spotlight, cynosure, put, heart, hub, join, attract, direct, meet, locus, limelight, headquarters, seat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất