Foundation | Nghĩa của từ foundation trong tiếng Anh

/faʊnˈdeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập
  • tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền)
  • nền móng
    1. to lay the foundation of something: đặt nền móng cho cái gì
  • căn cứ, cơ sở, nền tảng
    1. the report has no foundation: bản báo cáo không có cơ s
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất