Authority | Nghĩa của từ authority trong tiếng Anh

/əˈθorəti/

  • Danh Từ
  • uy quyền, quyền lực, quyền thế
    1. to exercise authority over somebody: có quyền lực đối với ai
  • uỷ quyền
  • ((thường) số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục
  • người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào)
    1. an authority on phonetics: chuyên gia về ngữ âm
  • tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứ
    1. what is his authority?: anh ta căn cứ vào đâu?
  • to do something on one own's authority
    1. tự ý làm gì, tự cho phép làm gì
  • on (from) good authority
    1. theo một nguồn đáng tin cậy, theo căn cứ đích xác

Những từ liên quan với AUTHORITY

esteem, law, might, clout, pizzazz, right, juice, government, influence, force, jurisdiction, judge, rule, strength
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất