Law | Nghĩa của từ law trong tiếng Anh

/ˈlɑː/

  • Danh Từ
  • phép, phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
    1. to submit to a law: tuân theo một phép tắc, tuân theo một điều lệ
    2. the laws of gravity: những định luật về trọng lực
    3. the laws of football: luật bóng đá
    4. the laws of painting: quy tắc hội hoạ
    5. economic laws: quy luật kinh tế
    6. the law of supply and demand: luật cung cầu
  • pháp luật, luật
    1. everybody is equal before the law: tất cả mọi người đều bình đẳng trước pháp luật
    2. to settle a matter without going to law: hoà giải một công việc không cần đến pháp luật
    3. to put the law into force; to carry out the law: phạm luật
    4. to keep the law; to keep within the law: tuân giữ pháp luật
    5. commercial law; law merchant: luật thương mại
    6. maritime law: luật hàng hải
    7. international law; the law of nations: luật quốc tế
  • luật học; nghề luật sư
    1. to read (study) law: học luật
    2. law student: học sinh đại học luật
  • Doctor of Laws
    1. tiến sĩ luật khoa
  • toà án, việc kiện cáo
    1. court of law: toà án
    2. to be at law with somebody: kiện ai
    3. to go law: ra toà án, nhờ đến pháp luật
    4. to go to law with someone; to have the law of someone: kiện ai, đưa ai ra toà
  • giới luật gia
  • (thể dục,thể thao) sự chấp (thời gian, quâng đường...)
  • law and order
    1. anh ninh trật tự
  • to be a law into oneself
    1. làm theo đường lối của mình, bất chấp cả luật lệ
  • to give [the] law to somebody
    1. bắt ai phải làm theo ý mình
  • to lay down the law
    1. nói giọng oai quyền, ra oai
  • necessity (need) knows no law
    1. tuỳ cơ ứng biến
  • Động từ
  • luật pháp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất