Charter | Nghĩa của từ charter trong tiếng Anh

/ˈtʃɑɚtɚ/

  • Danh Từ
  • hiến chương
    1. International Educators' Charter: hiến chương nhà giáo quốc tế
    2. the Great Charter: đại hiến chương nước Anh (15 6 1215)
  • đặc quyền
  • sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu
  • giấy nhượng đất
  • Động từ
  • ban đặc quyền
  • thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộ
    1. to charter a ship: thuê tàu
    2. to charter a bus: thuê xe buýt

Những từ liên quan với CHARTER

grant, permit, right, settlement, lease, contract, conveyance, borrow, license, rent, pact, authorize, document, privilege
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất