Rent | Nghĩa của từ rent trong tiếng Anh
/ˈrɛnt/
- Danh Từ
- chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá
- chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi
- (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)
- tiền thuê (nhà, đất); tô
- rent in kind: tô bằng hiện vật
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thuê
- (từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt
- Động từ
- cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu tô (ruộng đất)
- to rent a house to someone: cho ai thuê nhà
- thuê (nhà, đất); cày nộp tô (ruộng đất)
- lost of poor peasant had to rent land: nhiều nông dân nghèo trước đây phải cày ruộng nộp tô
- bắt giả tiền thuế, bắt nộp tô
- to rent one's tenant high: bắt người thuê giá tiền thuê cao
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho thuê (cái gì)
- (được) cho thuê
- this building rents at 1,000d a year: toà nhà này cho thuê với giá 1 000 đồng một năm