Rent | Nghĩa của từ rent trong tiếng Anh

/ˈrɛnt/

  • Danh Từ
  • chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá
  • chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi
  • (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)
  • tiền thuê (nhà, đất); tô
    1. rent in kind: tô bằng hiện vật
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thuê
  • (từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt
  • Động từ
  • cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu tô (ruộng đất)
    1. to rent a house to someone: cho ai thuê nhà
  • thuê (nhà, đất); cày nộp tô (ruộng đất)
    1. lost of poor peasant had to rent land: nhiều nông dân nghèo trước đây phải cày ruộng nộp tô
  • bắt giả tiền thuế, bắt nộp tô
    1. to rent one's tenant high: bắt người thuê giá tiền thuê cao
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho thuê (cái gì)
  • (được) cho thuê
    1. this building rents at 1,000d a year: toà nhà này cho thuê với giá 1 000 đồng một năm

Những từ liên quan với RENT

gash, slit, rip, division, schism, breach, charter, lease, discord, flaw, borrow, fissure, rental, perforation, payment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất