Flaw | Nghĩa của từ flaw trong tiếng Anh

/ˈflɑː/

  • Danh Từ
  • cơn gió mạnh
  • cơn bâo ngắn
  • vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ)
  • chỗ hỏng (hàng hoá...)
  • vết nhơ, thói xấu
    1. a flaw in someone's reputation: vết nhơ trong thanh danh của ai
  • thiếu sót, sai lầm
    1. a flaw in a document: một thiếu sót (sai lầm) trong tài liệu
    2. a flaw in someone's reasoning: một sai lầm trong tập luận của ai
  • (pháp lý) sự thiếu sót về thủ tục

Những từ liên quan với FLAW

pitfall, bug, defect, failing, catch, spot, foible, glitch, gremlin, blemish, fault, speck
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất