Vice | Nghĩa của từ vice trong tiếng Anh

/ˈvaɪs/

  • Danh Từ
  • thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu
  • sự truỵ lạc, sự đồi bại
    1. a city sunk in vices: một thành phố chìm đắm trong cảnh truỵ lạc
  • chứng, tật (ngựa)
  • thiếu sót, tật
    1. a vice of style: chỗ thiếu sót trong cách hành văn
    2. a vice of constitution: tật về thể chất
  • (thông tục) (viết tắt) của vice-president, vice-chancellor...
  • (kỹ thuật) mỏ cặp, êtô
    1. as firm as a vice: chắc như đinh
  • Động từ
  • (kỹ thuật) kẹp bằng êtô['vaisi]
  • Giới Từ
  • thay cho, thế cho

Những từ liên quan với VICE

indecency, offense, corruption, decay, depravity, debauchery, perversion, evil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất