Trespass | Nghĩa của từ trespass trong tiếng Anh

/ˈtrɛˌspæs/

  • Danh Từ
  • sự xâm phạm, sự xâm lấn
    1. the on land: sự xâm phạm đất đai
  • (tôn giáo) sự xúc phạm
    1. a trespass against the church's authority: sự xúc phạm đến uy quyền của nhà thờ
  • (pháp lý) sự vi phạm; sự phạm pháp
    1. a trespass against a law: sự vi phạm một đạo luật
  • sự lạm dụng
    1. the trespass upon someone's time: sự lạm dụng thì giờ của ai
  • Động từ
  • xâm phạm, xâm lấn, xâm nhập trái phép
    1. to trespass on someone's land: xâm phạm vào đất đai của ai
    2. to trespass on (upon) someone's rights: xâm phạm quyền lợi của ai
    3. to trespass on someone's preserves: (nghĩa bóng) dính vào việc riêng của ai
  • xúc phạm
  • (pháp lý) vi phạm; phạm pháp
    1. to against a law: phạm luật
  • lạm dụng
    1. to trespass on (upon) someone's time: lạm dụng thì giờ của ai
  • no trespassing!
    1. cấm vào!

Những từ liên quan với TRESPASS

error, poach, misbehave, infraction, intrude, crime, invade, misdemeanor, fault
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất