Fault | Nghĩa của từ fault trong tiếng Anh

/ˈfɑːlt/

  • Danh Từ
  • sự thiếu sót; khuyết điểm
  • điểm lầm lỗi; sự sai lầm
  • tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm)
    1. the fault was mine: lỗi ấy là tại tôi
    2. who is in fault?: ai đáng chê trách?
  • sự để mất hơi con mồi (chó săn)
    1. to be at fault: mất hơi con mồi (chó săn); đứng lại ngơ ngác (vì mất hơi con mồi; (nghĩa bóng) ngơ ngác)
  • (địa lý,ddịa chất) phay, đứt đoạn
  • (điện học) sự rò, sự lạc
  • (kỹ thuật) sự hỏng, sự hư hỏng
  • (thể dục,thể thao) sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt)
  • to a fault
    1. vô cùng, hết sức, quá lắm
  • to find fault with
    1. không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc
  • with all faults
    1. (thương nghiệp) hư hỏng, mất mát người mua phải chịu
  • Động từ
  • chê trách, bới móc
  • có phay, có đứt đoạn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất