Misconduct | Nghĩa của từ misconduct trong tiếng Anh

/mɪsˈkɑːndəkt/

  • Danh Từ
  • đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu
  • tội ngoại tình, tội thông gian
  • sự quản lý kém
  • Động từ
  • phó từ cư xử xấu, ăn ở bậy bạ
  • phạm tội ngoại tình với, thông gian với
  • quản lý kém
    1. to misconduct one's bnusiness: quản lý kém công việc của mình

Những từ liên quan với MISCONDUCT

malpractice, mischief, delinquency, misdemeanor, evil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất