Delinquency | Nghĩa của từ delinquency trong tiếng Anh

/dɪˈlɪŋkwənsi/

  • Danh Từ
  • tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp
    1. juvenile delinquency: sự phạm pháp của thanh thiếu niên, sự phạm pháp của những người vị thành niên
  • sự chểnh mảng, sự lơ là nhiệm vụ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món nợ không trả đúng kỳ hạn; món thuế không đúng kỳ hạn

Những từ liên quan với DELINQUENCY

neglect, offense, lapse, misdeed, crime, failure, misdemeanor, fault
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất