Neglect | Nghĩa của từ neglect trong tiếng Anh

/nɪˈglɛkt/

  • Danh Từ
  • sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
    1. neglect of duty: sự sao lãng bổn phận
  • sự bỏ bê, sự bỏ mặc
    1. to be in a state of neglect: ở trong tình trạng bị bỏ mặc không được trông nom đến
  • sự thời ơ, sự hờ hững
    1. to treat somebosy with neglect: thời ơ đối với ai
  • Động từ
  • sao lãng, không chú ý
    1. to neglect one's studies: sao lãng việc học hành
    2. to neglect one's duties: sao lãng bổn phận
  • bỏ bê, bỏ mặc
  • thờ ơ, hờ hững
    1. to neglect one's friends: thờ ơ đối với bạn bè
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất