Blunder | Nghĩa của từ blunder trong tiếng Anh

/ˈblʌndɚ/

  • Danh Từ
  • điều sai lầm, ngớ ngẩn
  • Động từ
  • (thường) + on, along) mò mẫm; vấp váp
  • sai lầm, ngớ ngẩn
  • làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh)
  • to blunder away
    1. vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí
  • to blunder away all one's chances
    1. vì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp may
  • to blunder out
    1. nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì)
  • to blunder upon
    1. ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy

Những từ liên quan với BLUNDER

oversight, gaffe, blooper, goof, bungle, muff, error, lapse, inaccuracy, solecism, indiscretion, flub, bumble, fault, fluff
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất