Weakness | Nghĩa của từ weakness trong tiếng Anh

/ˈwiːknəs/

  • Danh Từ
  • tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu
  • tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình)
  • tính chất non kém (trí nhớ, trình độ)
  • điểm yếu, nhược điểm
  • tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện
    1. a weakness for Chinese tea: tính nghiện trà Trung quốc

Những từ liên quan với WEAKNESS

appetite, liking, imperfection, flaw, lapse, languor, frailty, penchant, gap, deficiency, passion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất