Deficiency | Nghĩa của từ deficiency trong tiếng Anh

/dɪˈfɪʃənsi/

  • Danh Từ
  • sự thiếu hụt, sự không đầy đủ
  • số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt
    1. to make up a deficiency: bù vào chỗ thiếu hụt
  • sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài
  • (toán học) số khuyết
    1. deficiency of a curve: số khuyết của một đường
    2. y deficiency disease: bệnh thiếu vitamin
    3. mental deficiency: chứng đần

Những từ liên quan với DEFICIENCY

bug, defect, privation, failing, lack, demerit, flaw, glitch, loss, dearth, frailty, failure, fault, scarcity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất