Default | Nghĩa của từ default trong tiếng Anh

/dɪˈfɑːlt/

  • Danh Từ
  • sự thiếu, sự không có, sự không đủ
    1. in default of...: ví thiếu... (cái gì)
  • (pháp lý) sự vắng mặt (không ra hầu toà)
    1. to make default: vắng mặt
    2. judgment by default: sự không trả nợ được, sự vỡ nợ; sự không trả nợ đúng kỳ hạn ((cũng) default in paying)
  • (thể dục,thể thao) sự bỏ cuộc
    1. to lose the game by default: thua trận vì bỏ cuộc
  • Động từ
  • (pháp lý) không ra hầu kiện, vắng mặt (tại toà)
  • (pháp lý) không trả nợ được, vỡ nợ; không trả nợ đúng kỳ hạn
  • (thể dục,thể thao) bỏ cuộc
  • (pháp lý) xử vắng mặt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất