Failing | Nghĩa của từ failing trong tiếng Anh

/ˈfeɪlɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự thiếu
  • sự không làm tròn (nhiệm vụ)
  • sự suy nhược, sự suy yếu
  • sự thất bại, sự phá sản
  • sự trượt, sự đánh trượt
  • thiếu sót, nhược điểm
  • Giới Từ
  • thiếu, không có
    1. failing this: nếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra
    2. whom failing; failing whom: nếu vắng người ấy (người khác làm thay...)

Những từ liên quan với FAILING

scant, short, defect, scanty, error, imperfection, flaw, foible, defeated, drawback, frailty, failure, fault, deficiency
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất