Wanting | Nghĩa của từ wanting trong tiếng Anh

/ˈwɑːntɪŋ/

  • Tính từ
  • (+ in) thiếu, không có
    1. wanting in energy: thiếu nghị lực
    2. wanting in courage: thiếu can đảm
  • (thông tục) ngu, đần
  • Giới Từ
  • thiếu, không có
    1. wanting energy, nothing can be done: thiếu nghị lực thì chẳng làm được việc gì
    2. that makes two dozen eggs wanting one: như thế là thiếu một quả đầy hai tá trứng

Những từ liên quan với WANTING

bankrupt, missing, scant, short, destitute, deficient, defective, failing, empty, away, deprived
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất