Defective | Nghĩa của từ defective trong tiếng Anh

/dɪˈfɛktɪv/

  • Tính từ
  • có thiếu sót, có nhược điểm; có tật xấu, có khuyết điểm; kém, không hoàn toàn
    1. a defective memory: trí nhớ kém
  • (ngôn ngữ học) khuyết điểm
    1. a defective verb: động từ khuyết thiếu
  • Danh Từ
  • người có tật
    1. a mental defective: người kém thông minh
  • (ngôn ngữ học) động từ khuyết thiếu

Những từ liên quan với DEFECTIVE

injured, incomplete, imperfect, sick, inadequate, deficient, insufficient, flawed, poor, amiss, faulty, lacking
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất