Unsound | Nghĩa của từ unsound trong tiếng Anh

/ˌʌnˈsaʊnd/

  • Tính từ
  • ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá)
  • (nghĩa bóng) không lành mạnh; không đúng, không có căn cứ
    1. of unsound mind: đầu óc rối loạn; điên
  • (nghĩa bóng) không chính đáng, không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn...)
  • không say (giấc ngủ)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất