Inadequate | Nghĩa của từ inadequate trong tiếng Anh

/ɪnˈædɪkwət/

  • Tính từ
  • không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
    1. the inadequate settlement of a problem: việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
  • không đủ, không đầy đủ, thiếu
    1. inadequate information: tin tức không đầy đủ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý

Những từ liên quan với INADEQUATE

incompetent, imperfect, deficient, failing, scarce, bare, poor, meager, dry, skimpy, glitch, faulty, sketchy, lacking
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất