Scarce | Nghĩa của từ scarce trong tiếng Anh

/ˈskeɚs/

  • Tính từ
  • khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm
    1. a scarce book: sách hiếm, sách khó tìm
  • to make oneself scarce
    1. (xem) make

Những từ liên quan với SCARCE

rare, scant, short, few, deficient, failing, occasional, scanty, seldom, sparse, sporadic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất