Sporadic | Nghĩa của từ sporadic trong tiếng Anh

/spəˈrædɪk/

  • Tính từ
  • rời rạc, lác đác
  • thỉnh thoảng, không thường xuyên

Những từ liên quan với SPORADIC

spotty, desultory, few, fitful, intermittent, scarce, occasional, seldom, random, isolated, spasmodic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất