Spasmodic | Nghĩa của từ spasmodic trong tiếng Anh

/spæzˈmɑːdɪk/

  • Tính từ
  • (y học) co thắt
  • không đều, lúc có lúc không; lác đác
    1. spasmodic efforts: những cố gắng không đều
    2. spasmodic firing: súng bắn lác đác
  • đột biến

Những từ liên quan với SPASMODIC

intermittent, jerky, convulsive, spastic, periodic, sporadic, choppy, shaky, changeable
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất