Periodic | Nghĩa của từ periodic trong tiếng Anh

/ˌpiriˈɑːdɪk/

  • Tính từ
  • (thuộc) chu kỳ
    1. periodic motion: chuyển động chu kỳ
  • định kỳ, thường kỳ
  • tuần hoàn
    1. periodic law: định luật tuần hoàn
    2. periodic table: bảng tuần hoàn nguyên tố Men-đe-lê-ép
  • văn hoa bóng bảy
  • (hoá học) Periođic
    1. periodic acid: axit periođic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất