Rare | Nghĩa của từ rare trong tiếng Anh

/ˈreɚ/

  • Tính từ
  • hiếm, hiếm có, ít có
    1. a rare plant: một loại cây hiếm
    2. a rare opportunity: cơ hội hiếm có
    3. rare gas: (hoá học) khí hiếm
    4. rare earth: (hoá học) đất hiếm
  • loãng
    1. the rare atmosphere of the mountain tops: không khí loâng trên đỉnh núi
  • rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui...
    1. to have a rare time (fun): được hưởng một thời gian rất vui
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào
    1. rare beef: bò tái
    2. rare beefsteak: bít tết còn lòng đào
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất