Attenuate | Nghĩa của từ attenuate trong tiếng Anh
/əˈtɛnjəˌweɪt/
- Động từ
- làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi
- làm yếu đi
- làm loãng
- (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm
- Tính từ
- mỏng bớt, mảnh bớt
- gầy còm, mảnh dẻ
- yếu đi, giảm bớt
- loãng đi
/əˈtɛnjəˌweɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày