Contract | Nghĩa của từ contract trong tiếng Anh

/ˈkɑːnˌtrækt/

  • Danh Từ
  • hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
    1. marriage contract: giấy giá thú
    2. to bind oneself by contract: cam kết bằng hợp đồng
    3. a contract for a supply of coal: hợp đồng cung cấp than
  • sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá
    1. to make (enter into) a contract with: ký hợp đồng với
    2. to put up to contract: cho bỏ thầu, cho đấu giá
    3. the contract for a bridge: việc bỏ thầu xây một cái cầu
    4. to put work out to contract: cho thầu một công việc
    5. to place (give out) the contract for an undertaking: ký hợp đồng để cho ai thầu một công việc
    6. to get (win, secure) a contract for something: thầu được một công việc gì
  • Động từ
  • đính ước, giao ước, kết giao
    1. to contract a friendship: kết bạn
  • nhiễm, mắc, tiêm nhiễm
    1. to contract bad habits: nhiễm thói xấu
    2. to contract debts: mắc nợ
    3. to contract a serious illeness: mắc bệnh nặng
  • ký giao kèo, thầu (làm việc gì)
    1. to contract to build a bridge: thầu xây dựng một cái cầu
  • ký giao kèo, ky hợp đồng, thầu
    1. to contract for a supply of something: thầu cung cấp cái gì
  • to contract oneself out of
    1. thoả thuận trước mà tránh, thoả thuận trước mà miễn (việc gì)
  • thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại
    1. to contract a muscle: làm co bắp cơ
    2. to contract the heart: làm co bóp trái tim
  • (nghĩa bóng) làm đau lòng
    1. his intellect seems to contract: (nghĩa bóng) trí thông minh của anh ấy dường như là co hẹp lại (cùn gỉ đi)
  • (ngôn ngữ học) rút gọn
    1. contract ed word: từ rút gọn (ví dụ can't thay cho cannot)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất