Settlement | Nghĩa của từ settlement trong tiếng Anh
/ˈsɛtl̟mənt/
- Danh Từ
- sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải
- sự thanh toán
- sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp
- sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa
- (pháp lý) sự chuyển gia tài
- sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất)
- nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân
Những từ liên quan với SETTLEMENT
showdown, payoff, contract, resolution, agreement, pay, covenant, payment, arrangement, compensation, completion, determination, satisfaction