Resolution | Nghĩa của từ resolution trong tiếng Anh

/ˌrɛzəˈluːʃən/

  • Danh Từ
  • nghị quyết
    1. to adop a resolution: thông qua một nghị quyết
  • sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm
    1. to show a great resolution: biểu thị một quyết tâm lớn
  • quyết định, ý định kiên quyết
    1. to carry out a resolution: thực hiện một quyết định
    2. good resolutions: ý định gắng sửa những thói xấu
    3. what have become of your good resolutions?: những ý định gắng sửa thói xấu của anh đã đi đến đâu rồi?
  • sự giải quyết (vấn đề, mối nghi ngờ)
  • sự dung giải, sự phân tích; sự chuyển (sang trạng thái khác)
    1. resolution of water into steam: sự chuyển nước thành hơi
  • (y học) sự tiêu độc, sự tiêu tan
  • (âm nhạc) sự chuyển sang thuận tai
  • (văn học) sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài
  • (toán học) cách giải, sự giải
    1. resolution of vectors: sự giải vectơ

Những từ liên quan với RESOLUTION

recommendation, heart, settlement, proposal, outcome, spunk, motion, finding, conclusion, solution
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất