Proposition | Nghĩa của từ proposition trong tiếng Anh

/ˌprɑːpəˈzɪʃən/

  • Danh Từ
  • lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra
  • lời tuyên bố, lời xác nhận
    1. a proposition too plain to need argument: lời tuyên bố (xác nhận) qua rõ ràng không cần phải lý lẽ gì nữa
  • (từ lóng) việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng; nghề nghiệp
    1. a paying proposition: việc làm có lợi, món bở
    2. a tough proposition: việc làm gay go, vấn đề hắc búa
  • (từ lóng) đối thủ
  • (toán học) mệnh đề
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gạ ăn nằm (với ai)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất