Propose | Nghĩa của từ propose trong tiếng Anh

/prəˈpoʊz/

  • Động từ
  • đề nghị, đề xuất, đưa ra
    1. to propose a course of action: đề xuất một đường lối hành động
    2. to propose a motion: đưa ra một kiến nghị
    3. to propose a change: đề nghị một sự thay đổi
  • lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích)
    1. the object I propose to myself: mục đích tôi đề ra cho bản thân
  • đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng
    1. to propose someone's health: đề nghị nâng cốc chúc sức khoẻ ai
    2. to propose a toast: đề nghị nâng cốc chúc mừng (sức khoẻ ai...)
  • tiến cử, đề cử
    1. to propose a candidate: đề cử một người ra ứng cử
  • cầu (hôn)
    1. to propose mariage to someone: cầu hôn ai
  • có ý định, dự định, trù định
    1. to propose to go tomorrow; to propose going tomorrow: dự định đi ngày mai
  • cầu hôn
    1. to propose to someone: cầu hôn ai
  • man proposes, God disposes
    1. (xem) disposes

Những từ liên quan với PROPOSE

counsel, advance, offer, invite, design, pose, request, prefer, broach, plan, assert, introduce, nominate, contend, affirm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất