Invite | Nghĩa của từ invite trong tiếng Anh

/ɪnˈvaɪt/

  • Động từ
  • mời
  • đem lại
    1. carelessness invites accidentd: sự cẩu thả thường đem lại tai nạn
  • lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng
    1. a scenery which invites a painter's brush: một cảnh gây hứng cho người nghệ sĩ
  • đưa ra lời mời
  • lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng['invait]
  • Danh Từ
  • sự mời; lời mời
  • giấy mời

Những từ liên quan với INVITE

tempt, call, press, lead, draw, pray, propose, insist, lure, court, request, attract, solicit, encourage, persuade
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất