Summon | Nghĩa của từ summon trong tiếng Anh

/ˈsʌmən/

  • Động từ
  • gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp)
  • kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng
  • to summon up
    1. tập trung

Những từ liên quan với SUMMON

draft, enjoin, rally, invite, mobilize, sign, request, direct, arouse, hail, conjure, gather, convene, beckon, assemble
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất