Pray | Nghĩa của từ pray trong tiếng Anh

/ˈpreɪ/

  • Động từ
  • cầu, cầu nguyện
    1. to pray [to] God: cầu Chúa, cầu trời
  • khẩn cầu, cầu xin
    1. to pray somebody for something: cầu xin ai cái gì
  • xin, xin mời (ngụ ý lễ phép)
    1. pray be seated: mời ngồi
    2. what's the use of that pray?: xin cho hay cái đó để làm gì?

Những từ liên quan với PRAY

entreat, adjure, invoke, appeal, request, implore, say, solicit, crave, recite, importune, beseech
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất