importune

/ˌɪmpɚˈtuːn/

  • Động từ
  • quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ
  • gạ gẫm (gái làm tiền)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) thúc bách, giục giã

Những từ liên quan với IMPORTUNE

hound, pray, plead, invoke, appeal, pester, implore, nag, solicit, crave, beset, sell, beseech, persuade, besiege