Invoke | Nghĩa của từ invoke trong tiếng Anh

/ɪnˈvoʊk/

  • Động từ
  • cầu khẩn
  • gọi cho hiện lên (ma quỷ...)
  • gọi
  • cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...)

Những từ liên quan với INVOKE

entreat, pray, adjure, plead, implement, request, implore, enforce, solicit, conjure, crave, beg, importune, beseech
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất