Recite | Nghĩa của từ recite trong tiếng Anh

/rɪˈsaɪt/

  • Động từ
  • kể lại, thuật lại, kể lể
    1. to recite one's griefs: kể kể những nỗi đau buồn của mình
  • (pháp lý) kể lại (sự việc) trong một văn kiện
  • đọc thuộc lòng (bài học)
  • ngâm thơ; kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả)
  • đọc thuộc lòng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất