Chant | Nghĩa của từ chant trong tiếng Anh

/ˈtʃænt/

  • Danh Từ
  • (tôn giáo) thánh ca
  • bài hát nhịp điệu đều đều
  • giọng trầm bổng (như hát)
  • Động từ
  • hát
  • cầu kinh; tụng kinh
  • to chant horses
    1. (từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan
  • to chant slogans
    1. hô khẩu hiệu
  • to chant someone's praises
    1. luôn luôn ca tụng ai

Những từ liên quan với CHANT

descant, lilt, hymn, intonation, chorus, carol, shout, song, croon, melody, recite, mantra, intone, incantation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất