Relate | Nghĩa của từ relate trong tiếng Anh

/rɪˈleɪt/

  • Động từ
  • kể lại, thuật lại
    1. to relate a story: kể lại một câu chuyện
  • liên hệ, liên kết
    1. we cannot relate these phenomena with anything we know: chúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết
  • có quan hệ, có liên quan
    1. this letter relates to business: lá thư này có liên quan đến công việc
  • (dạng bị động) có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với
    1. he is related to me: anh ta là bà con thân thuộc với tôi
    2. they are related by blood: họ có họ hàng với nhau
  • có liên quan

Những từ liên quan với RELATE

compare, concern, picture, assign, detail, express, link, affect, associate, describe, disclose, reveal, recite, refer, pertain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất