affect

/əˈfɛkt/

  • Động từ
  • làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến
    1. the frequent changes of weather affect his health: thời tiết thay đổi luôn làm ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ấy
    2. to affect someone's interests: chạm đến quyền lợi của ai
  • làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
    1. the news affected him deeply: tin đó làm anh ta rất xúc động
  • làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh)
    1. to be affected by influenza: bị bệnh cúm
    2. to be affected by cold: bị cảm lạnh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (thường) dạng bị động
  • bổ nhiệm
    1. to be affected to a services: được bổ nhiệm làm một công việc gì
  • giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
    1. to affect ignorance: giả bộ dốt
    2. to affect the connoisseur: làm ra vẻ sành sỏi
  • có hình dạng, thành hình
    1. crystals affect geometrical shapes: tinh thể kết tinh lại thành những hình tinh học
  • dùng, ưa dùng, thích
  • to flashy clothes
    1. thích ăn mặc quần áo hào nhoáng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) yêu dấu, âu yếm
  • Danh Từ
  • (tâm lý học) sự xúc động
  • Động từ
  • ảnh hưởng tới

Những từ liên quan với AFFECT

relate, modify, alter, impress, change, impinge, prevail, inspire, perturb, involve, influence, move, interest, disturb, induce