Modify | Nghĩa của từ modify trong tiếng Anh

/ˈmɑːdəˌfaɪ/

  • Động từ
  • giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu
    1. to modify one's tone: dịu giọng, hạ giọng
  • sửa đổi, thay đổi
    1. the revolution modified the whole social structure of the country: cách mạng đã làm thay đổi cả cấu trúc xã hội của đất nước
  • (ngôn ngữ học) thay đổi (nguyên âm) bằng hiện c lao lực
  • sự hỗn loạn, sự lộn xộn
  • lao lực
  • to toil and moil
    1. làm đổ mồ hôi nước mắt

Những từ liên quan với MODIFY

rework, convert, repair, curb, reshape, adapt, relax, adjust, doctor, restrict, revise, soften, mutate, customize, reorganize
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất