Impinge | Nghĩa của từ impinge trong tiếng Anh

/ɪmˈpɪnʤ/

  • đụng chạm, va chạm
    1. to impinge on (upon, against) something: đụng phải vật gì
  • tác động, ảnh hưởng
  • chạm đến, vi phạm
    1. to impinge on (upon) somebody's interest: vi phạm đến quyền lợi của ai

Những từ liên quan với IMPINGE

affect, influence, pry, intrude, invade, obtrude, disturb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất