Aim | Nghĩa của từ aim trong tiếng Anh

/ˈeɪm/

  • Danh Từ
  • sự nhắm, sự nhắm
    1. to take aim: nhắm, nhắm, nhắm bắn
  • đích (để nhắm bắn)
  • mục đích, mục tiêu, ý định
    1. to miss one's aim: bắn trật đích; không đạt mục đích
    2. to attain one's aim: đạt mục đích
  • Động từ
  • nhắm, nhắm, chĩa
    1. to aim one's gun at the enemy: chĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù
    2. this measure was aimed at him: biện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn
  • giáng, nện, ném
    1. to aim a stone at somebody: ném một cục đá vào ai
    2. to aim a blow at somebody: giáng cho ai một quả đấm
  • hướng vào, tập trung vào, xoáy vào
    1. to aim one's efforts at something: hướng mọi cố gắng vào việc gì
  • nhắm, nhắm
    1. to aim at somebody: nhắm vào ai; nhắm bắn ai
  • nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi
    1. to aim higher: nhắm một cái gì cao hơn, mong mỏi cái gì cao hơn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) định, cố gắng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất