Motion | Nghĩa của từ motion trong tiếng Anh

/ˈmoʊʃən/

  • Danh Từ
  • sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
    1. motion to and from: sự chuyển động qua lại
  • cử động, cử chỉ, dáng đi
    1. a very graceful motion: dáng đi rất duyên dáng
  • bản kiến nghị; sự đề nghị
    1. to table a motion: đưa ra một đề nghị
    2. on the motion of: theo đề nghị của
  • (y học) sự đi ngoài, sự đi ỉa
  • máy móc
  • Động từ
  • ra hiệu, ra ý
    1. to motion someone to go out: ra hiệu cho ai đi ra

Những từ liên quan với MOTION

proposition, mobility, ACT, passage, gesture, recommendation, proposal, sign, move, oscillation, plan, progress
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất